Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 宰
Chữ 宰 (zǎi) có nghĩa tiếng Việt là "mổ; làm thịt; giết (động vật,...) / (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách / (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý / (hình thức kết hợp) (một chức danh cho quan chức nhất định trong lịch sử Trung Quốc)".
Chữ 宰 có pinyin là zǎi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 宰 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.