Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 抬
Chữ 抬 (tái) có nghĩa tiếng Việt là "Đài / Sĩ / Si: nâng / nhấc / (hai người trở lên) khiêng".
Chữ 抬 có pinyin là tái. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 抬 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.