Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 摸
Luyện viết chữ 摸 ngay
Chữ 摸 (mō) có nghĩa tiếng Việt là "Mạc: sờ, chạm, mò".
Chữ 摸 có pinyin là mō. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 摸 được viết bằng 13 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 4