Trang chủTra cứu chữ HánHSK 6 › 旗

Cách viết chữ 旗

Nghĩa tiếng Việt
cờ, cờ, (vào thời nhà Thanh) Mãn Châu (cf. 八旗), phân khu hành chính ở Nội Mông tương đương với quận 縣|县, CL:面
Pinyin
Số nét
14 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 旗 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 旗

Chữ 旗 nghĩa là gì?

Chữ 旗 (qí) có nghĩa tiếng Việt là "cờ, cờ, (vào thời nhà Thanh) Mãn Châu (cf. 八旗), phân khu hành chính ở Nội Mông tương đương với quận 縣|县, CL:面".

Chữ 旗 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 旗 có pinyin là qí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 旗 có bao nhiêu nét?

Chữ 旗 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 6