Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 旗
Chữ 旗 (qí) có nghĩa tiếng Việt là "cờ, cờ, (vào thời nhà Thanh) Mãn Châu (cf. 八旗), phân khu hành chính ở Nội Mông tương đương với quận 縣|县, CL:面".
Chữ 旗 có pinyin là qí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 旗 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.