Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 栽
Chữ 栽 (zāi) có nghĩa tiếng Việt là "trồng; mọc / chèn vào; dựng (ví dụ: biển báo trạm xe buýt) / gán cái gì đó cho ai đó / vấp ngã; ngã xuống".
Chữ 栽 có pinyin là zāi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 栽 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.