Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 橘

Cách viết chữ 橘

Nghĩa tiếng Việt
quýt (Citrus reticulata) / quýt hồng
Pinyin
Số nét
16 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 橘 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 橘

Chữ 橘 nghĩa là gì?

Chữ 橘 (jú) có nghĩa tiếng Việt là "quýt (Citrus reticulata) / quýt hồng".

Chữ 橘 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 橘 có pinyin là jú. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 橘 có bao nhiêu nét?

Chữ 橘 được viết bằng 16 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7