Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 测
Luyện viết chữ 测 ngay
Chữ 测 (cè) có nghĩa tiếng Việt là "Đo đạc, khảo sát".
Chữ 测 có pinyin là cè. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 测 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 4