Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 淌

Cách viết chữ 淌 tǎng

Nghĩa tiếng Việt
nhỏ giọt / chảy rỉ / rơi (nước mắt)
Pinyin
tǎng
Số nét
11 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 淌 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 淌

Chữ 淌 nghĩa là gì?

Chữ 淌 (tǎng) có nghĩa tiếng Việt là "nhỏ giọt / chảy rỉ / rơi (nước mắt)".

Chữ 淌 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 淌 có pinyin là tǎng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 淌 có bao nhiêu nét?

Chữ 淌 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7