Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 漾

Cách viết chữ 漾 yàng

Nghĩa tiếng Việt
tràn, gợn sóng, dùng trong địa danh, xem 漾濞
Pinyin
yàng
Số nét
14 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 漾 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 漾

Chữ 漾 nghĩa là gì?

Chữ 漾 (yàng) có nghĩa tiếng Việt là "tràn, gợn sóng, dùng trong địa danh, xem 漾濞".

Chữ 漾 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 漾 có pinyin là yàng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 漾 có bao nhiêu nét?

Chữ 漾 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7