Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 疏
Chữ 疏 (shū) có nghĩa tiếng Việt là "nạo vét, dọn sạch chướng ngại, mỏng manh, thưa thớt, ít ỏi, xa xôi (quan hệ), không gần gũi, lơ là, cẩu thả, bày đồ tưởng niệm hoàng đế, bình luận, chú thích".
Chữ 疏 có pinyin là shū. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 疏 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.