Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 磁

Cách viết chữ 磁

Nghĩa tiếng Việt
thuộc từ tính / từ tính / sứ
Pinyin
Số nét
14 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 磁 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 磁

Chữ 磁 nghĩa là gì?

Chữ 磁 (cí) có nghĩa tiếng Việt là "thuộc từ tính / từ tính / sứ".

Chữ 磁 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 磁 có pinyin là cí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 磁 có bao nhiêu nét?

Chữ 磁 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7