Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 粒
Chữ 粒 (lì) có nghĩa tiếng Việt là "hạt / nhỏ / lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)".
Chữ 粒 có pinyin là lì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 粒 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.