Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 翅
Cách viết chữ 翅 chì
Nghĩa tiếng Việt
cánh
Pinyin
chì
Số nét
10 nét
Nhóm
thiên nhiên
Luyện viết chữ 翅 ngay
Câu hỏi thường gặp về chữ 翅
Chữ 翅 nghĩa là gì?
Chữ 翅 (chì) có nghĩa tiếng Việt là "cánh".
Chữ 翅 đọc pinyin như thế nào?
Chữ 翅 có pinyin là chì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 翅 có bao nhiêu nét?
Chữ 翅 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 7