Trang chủTra cứu chữ HánHSK 6 › 肺

Cách viết chữ 肺 fèi

Nghĩa tiếng Việt
Phế / Bái: phổi / LT:個|个
Pinyin
fèi
Số nét
8 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 肺 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 肺

Chữ 肺 nghĩa là gì?

Chữ 肺 (fèi) có nghĩa tiếng Việt là "Phế / Bái: phổi / LT:個|个".

Chữ 肺 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 肺 có pinyin là fèi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 肺 có bao nhiêu nét?

Chữ 肺 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 6