Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 腔
Chữ 腔 (qiāng) có nghĩa tiếng Việt là "(hình thức kết hợp) khoang / giai điệu / giọng (trong lời nói) / (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)".
Chữ 腔 có pinyin là qiāng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 腔 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.