Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 芒
Chữ 芒 (máng) có nghĩa tiếng Việt là "mang: râu (của ngũ cốc) / ngạnh (của hạt) / đầu nhọn (của lưỡi kiếm) / cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ) / biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương, Hà Nam".
Chữ 芒 có pinyin là máng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 芒 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.