Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 芒

Cách viết chữ 芒 máng

Nghĩa tiếng Việt
mang: râu (của ngũ cốc) / ngạnh (của hạt) / đầu nhọn (của lưỡi kiếm) / cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ) / biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương, Hà Nam
Pinyin
máng
Số nét
6 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 芒 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 芒

Chữ 芒 nghĩa là gì?

Chữ 芒 (máng) có nghĩa tiếng Việt là "mang: râu (của ngũ cốc) / ngạnh (của hạt) / đầu nhọn (của lưỡi kiếm) / cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ) / biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương, Hà Nam".

Chữ 芒 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 芒 có pinyin là máng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 芒 có bao nhiêu nét?

Chữ 芒 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7