Trang chủTra cứu chữ HánHSK 6 › 苏

Cách viết chữ 苏

Nghĩa tiếng Việt
thức tỉnh, hồi sinh, hồi sinh;
Pinyin
Số nét
7 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 苏 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 苏

Chữ 苏 nghĩa là gì?

Chữ 苏 (sū) có nghĩa tiếng Việt là "thức tỉnh, hồi sinh, hồi sinh;".

Chữ 苏 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 苏 có pinyin là sū. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 苏 có bao nhiêu nét?

Chữ 苏 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 6