Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 薯
Luyện viết chữ 薯 ngay
Chữ 薯 (shǔ) có nghĩa tiếng Việt là "khoai tây / khoai".
Chữ 薯 có pinyin là shǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 薯 được viết bằng 16 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 6