Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 豫
Chữ 豫 (yù) có nghĩa tiếng Việt là "viết tắt của tỉnh Hà Nam 河南 ở Trung Quốc miền trung".
Chữ 豫 có pinyin là yù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 豫 được viết bằng 15 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.