Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 逞
Chữ 逞 (chěng) có nghĩa tiếng Việt là "phô trương / khoe khoang / tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch / nuông chiều / thỏa sức".
Chữ 逞 có pinyin là chěng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 逞 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.