Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 露
Luyện viết chữ 露 ngay
Chữ 露 (lù) có nghĩa tiếng Việt là "Lộ: sương; để lộ".
Chữ 露 có pinyin là lù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 露 được viết bằng 21 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 6