Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 霸
Chữ 霸 (bà) có nghĩa tiếng Việt là "bá quyền, bạo chúa, lãnh chúa, thủ lĩnh phong kiến, cai trị bằng vũ lực, chiếm đoạt, chủ nhân (trong quảng cáo hiện đại)".
Chữ 霸 có pinyin là bà. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 霸 được viết bằng 21 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.