Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 鞭
Chữ 鞭 (biān) có nghĩa tiếng Việt là "roi hoặc dây da / đánh bằng roi / quất / dùi chỉ huy / vũ khí sắt phân đoạn (cổ) / dương vật (của động vật, dùng làm thực phẩm)".
Chữ 鞭 có pinyin là biān. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 鞭 được viết bằng 18 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.