Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 鸽
Chữ 鸽 (gē) có nghĩa tiếng Việt là "chim bồ câu, chim bồ câu;".
Chữ 鸽 có pinyin là gē. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 鸽 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.