Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 鸽

Cách viết chữ 鸽

Nghĩa tiếng Việt
chim bồ câu, chim bồ câu;
Pinyin
Số nét
11 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 鸽 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 鸽

Chữ 鸽 nghĩa là gì?

Chữ 鸽 (gē) có nghĩa tiếng Việt là "chim bồ câu, chim bồ câu;".

Chữ 鸽 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 鸽 có pinyin là gē. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 鸽 có bao nhiêu nét?

Chữ 鸽 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7