Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 鹰

Cách viết chữ 鹰 yīng

Nghĩa tiếng Việt
đại bàng, chim ưng, chim ưng
Pinyin
yīng
Số nét
18 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 鹰 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 鹰

Chữ 鹰 nghĩa là gì?

Chữ 鹰 (yīng) có nghĩa tiếng Việt là "đại bàng, chim ưng, chim ưng".

Chữ 鹰 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 鹰 có pinyin là yīng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 鹰 có bao nhiêu nét?

Chữ 鹰 được viết bằng 18 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7