Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 3 › 麻
Chữ 麻 (má) có nghĩa tiếng Việt là "tên chung của cây gai dầu, cây lanh, v.v., cây gai dầu hoặc sợi lanh dùng làm vật liệu dệt, vừng, CL:縷|缕, (của vật liệu) thô hoặc thô, có lỗ, rỗ, có cảm giác như kim châm hoặc ngứa ran, cảm thấy tê liệt".
Chữ 麻 có pinyin là má. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 麻 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.